cm sang mm

Công cụ chuyển đổi tính mm từ cm để đo milimét

CM
Đảo ngược sang "MM sang CM"

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "MM sang CM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".

FAQ

Cách chuyển đổi CM sang MM?

Để chuyển đổi cm sang mm, bạn cần biết kích thước tính bằng cm Sau đó áp dụng công thức: cm * 10 Ví dụ, 4cm sẽ được chuyển đổi thành: 4 * 10 = 40mm

Công thức chuyển đổi CM sang MM là gì?

cm * 10

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi CM sang MM

cmmm
1cm10mm
2cm20mm
3cm30mm
4cm40mm
5cm50mm
6cm60mm
7cm70mm
8cm80mm
9cm90mm
10cm100mm
11cm110mm
12cm120mm
13cm130mm
14cm140mm
15cm150mm
16cm160mm
17cm170mm
18cm180mm
19cm190mm
20cm200mm
21cm210mm
22cm220mm
23cm230mm
24cm240mm
25cm250mm

Thêm chuyển đổi CM & MM

cm sang mm