cm sang px

Công cụ chuyển đổi tính px từ cm để đo pixel

CM
Đảo ngược sang "PX sang CM"

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PX sang CM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".

Tiện ích mở rộng

FAQ

Cách chuyển đổi CM sang PX?

Để chuyển đổi cm sang px, bạn cần biết kích thước tính bằng cm Sau đó áp dụng công thức: cm * 37.7952755906 Ví dụ, 4cm sẽ được chuyển đổi thành: 4 * 37.7952755906 = 151.181px

Công thức chuyển đổi CM sang PX là gì?

cm * 37.7952755906

Đơn vị px là gì? (Pixel)

Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Bảng chuyển đổi CM sang PX

cmpx
1cm37.795px
2cm75.591px
3cm113.386px
4cm151.181px
5cm188.976px
6cm226.772px
7cm264.567px
8cm302.362px
9cm340.157px
10cm377.953px
11cm415.748px
12cm453.543px
13cm491.339px
14cm529.134px
15cm566.929px
16cm604.724px
17cm642.52px
18cm680.315px
19cm718.11px
20cm755.906px
21cm793.701px
22cm831.496px
23cm869.291px
24cm907.087px
25cm944.882px

Thêm chuyển đổi CM & PX

cm sang px