cm sang em

Công cụ chuyển đổi tính em từ cm cho kích thước em đã cho để làm cho đơn vị đo lường trở nên responsive

CM
Kích thước EM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "EM sang CM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước EM".

FAQ

Cách chuyển đổi CM sang EM?

Để chuyển đổi cm sang em, bạn cần biết tổng kích thước của 1 EM, mặc định là 16px Sau đó áp dụng công thức: (cm * 37.7952755906) / kích thước em Ví dụ, với kích thước 1em là 16px, 2.5cm sẽ được chuyển đổi thành: (2.5 * 37.7952755906) / 16 = 5.905em

Công thức chuyển đổi CM sang EM là gì?

(cm * 37.7952755906) / kích thước em

Đơn vị em là gì?

EM được xác định tương đối với kích thước phông chữ của phần tử cha. Vì vậy, 1 EM nhận giá trị được đặt cho thuộc tính font-size của phần tử cha.

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Bảng chuyển đổi CM sang EM nếu kích thước em là 16px

cmem
1cm2.362em
2cm4.724em
3cm7.087em
4cm9.449em
5cm11.811em
6cm14.173em
7cm16.535em
8cm18.898em
9cm21.26em
10cm23.622em
11cm25.984em
12cm28.346em
13cm30.709em
14cm33.071em
15cm35.433em
16cm37.795em
17cm40.157em
18cm42.52em
19cm44.882em
20cm47.244em
21cm49.606em
22cm51.968em
23cm54.331em
24cm56.693em
25cm59.055em

Thêm chuyển đổi CM & EM

cm sang em