cm sang vh

Công cụ chuyển đổi tính vh từ cm cho breakpoint đã cho để làm cho đơn vị đo lường trở nên responsive

CM
Chiều cao khung nhìn

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "VH sang CM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

FAQ

Cách chuyển đổi CM sang VH?

Để chuyển đổi cm sang vh, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó áp dụng công thức: (cm * 37.7952755906) / tổng chiều cao viewport * 100 Ví dụ, với viewport 1000px, 5cm sẽ được chuyển đổi thành: (5 * 37.7952755906) / 1000 * 100 = 18.898vh

Công thức chuyển đổi CM sang VH là gì?

(cm * 37.7952755906) / tổng chiều cao viewport * 100

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Bảng chuyển đổi CM sang VH nếu kích thước chiều cao viewport là 1080px

cmvh
1cm3.5vh
2cm6.999vh
3cm10.499vh
4cm13.998vh
5cm17.498vh
6cm20.997vh
7cm24.497vh
8cm27.996vh
9cm31.496vh
10cm34.996vh
11cm38.495vh
12cm41.995vh
13cm45.494vh
14cm48.994vh
15cm52.493vh
16cm55.993vh
17cm59.493vh
18cm62.992vh
19cm66.492vh
20cm69.991vh
21cm73.491vh
22cm76.99vh
23cm80.49vh
24cm83.99vh
25cm87.489vh

Thêm chuyển đổi CM & VH

cm sang vh