in sang mm
Bộ chuyển đổi tính mm từ in để đo milimét
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "MM sang IN".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "IN".
FAQ
Cách chuyển đổi IN sang MM?
Để chuyển đổi in sang mm, bạn cần biết kích thước theo inch Sau đó áp dụng công thức: (in * 96) * 0.2645833333 Ví dụ, 5in sẽ được chuyển đổi thành: (5 * 96) * 0.2645833333 = 127mm
Công thức chuyển đổi IN sang MM là gì?
(in * 96) * 0.2645833333
Đơn vị in là gì? (Inch)
Inch (in) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. Một inch tương đương 96px hoặc 2.54cm.
Bảng chuyển đổi IN sang MM
| in | mm |
|---|---|
| 1in | 25.4mm |
| 2in | 50.8mm |
| 3in | 76.2mm |
| 4in | 101.6mm |
| 5in | 127mm |
| 6in | 152.4mm |
| 7in | 177.8mm |
| 8in | 203.2mm |
| 9in | 228.6mm |
| 10in | 254mm |
| 11in | 279.4mm |
| 12in | 304.8mm |
| 13in | 330.2mm |
| 14in | 355.6mm |
| 15in | 381mm |
| 16in | 406.4mm |
| 17in | 431.8mm |
| 18in | 457.2mm |
| 19in | 482.6mm |
| 20in | 508mm |
| 21in | 533.4mm |
| 22in | 558.8mm |
| 23in | 584.2mm |
| 24in | 609.6mm |
| 25in | 635mm |
Thêm chuyển đổi IN & MM

