px sang mm

Công cụ tính mm từ px để đo lường milimét

Pixel
Đảo ngược sang "MM sang PX"

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "MM sang PX".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Pixel".

FAQ

Cách chuyển đổi PX sang MM?

Để chuyển đổi px sang mm, bạn cần biết kích thước theo px Sau đó, áp dụng công thức: px * 0.2645833333 Ví dụ, 16px sẽ được chuyển thành: 16 * 0.2645833333 = 4.233mm

Công thức chuyển đổi PX sang MM là gì?

px * 0.2645833333

Đơn vị px là gì? (Pixel)

Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi PX sang MM

pxmm
10px2.646mm
20px5.292mm
30px7.937mm
40px10.583mm
50px13.229mm
60px15.875mm
70px18.521mm
80px21.167mm
90px23.812mm
100px26.458mm
110px29.104mm
120px31.75mm
130px34.396mm
140px37.042mm
150px39.687mm
160px42.333mm
170px44.979mm
180px47.625mm
190px50.271mm
200px52.917mm
210px55.562mm
220px58.208mm
230px60.854mm
240px63.5mm
250px66.146mm

Thêm chuyển đổi PX & MM

px sang mm