vh sang mm

Bộ chuyển đổi tính toán mm từ vh theo breakpoint đã cho để đo milimét

Chiều cao khung nhìn
Đơn vị VH

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "MM sang VH".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Đơn vị VH".

FAQ

Cách chuyển đổi VH sang MM?

Để chuyển đổi vh sang mm, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó, áp dụng công thức: (vh * chiều cao tổng viewport / 100) * 0.2645833333 Ví dụ, với viewport 1000px, 5vh sẽ được chuyển thành: (5 * 1000 / 100) * 0.2645833333 = 13.229mm

Công thức chuyển đổi VH sang MM là gì?

(vh * chiều cao tổng viewport / 100) * 0.2645833333

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi VH sang MM khi kích thước chiều cao viewport là 1080px

vhmm
1vh2.857mm
2vh5.715mm
3vh8.572mm
4vh11.43mm
5vh14.287mm
6vh17.145mm
7vh20.002mm
8vh22.86mm
9vh25.717mm
10vh28.575mm
11vh31.432mm
12vh34.29mm
13vh37.147mm
14vh40.005mm
15vh42.862mm
16vh45.72mm
17vh48.577mm
18vh51.435mm
19vh54.292mm
20vh57.15mm
21vh60.007mm
22vh62.865mm
23vh65.722mm
24vh68.58mm
25vh71.437mm

Thêm chuyển đổi VH & MM

vh sang mm