cm sang pt
Công cụ chuyển đổi tính pt từ cm để đo điểm
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PT sang CM".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".
FAQ
Cách chuyển đổi CM sang PT?
Để chuyển đổi cm sang pt, bạn cần biết kích thước tính bằng cm Sau đó áp dụng công thức: (cm * 37.7952755906) * 0.74999943307122 Ví dụ, 3cm sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 37.7952755906) * 0.74999943307122 = 85.039pt
Công thức chuyển đổi CM sang PT là gì?
(cm * 37.7952755906) * 0.74999943307122
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi CM sang PT
| cm | pt |
|---|---|
| 1cm | 28.346pt |
| 2cm | 56.693pt |
| 3cm | 85.039pt |
| 4cm | 113.386pt |
| 5cm | 141.732pt |
| 6cm | 170.079pt |
| 7cm | 198.425pt |
| 8cm | 226.771pt |
| 9cm | 255.118pt |
| 10cm | 283.465pt |
| 11cm | 311.811pt |
| 12cm | 340.157pt |
| 13cm | 368.504pt |
| 14cm | 396.85pt |
| 15cm | 425.196pt |
| 16cm | 453.543pt |
| 17cm | 481.89pt |
| 18cm | 510.236pt |
| 19cm | 538.582pt |
| 20cm | 566.929pt |
| 21cm | 595.275pt |
| 22cm | 623.622pt |
| 23cm | 651.968pt |
| 24cm | 680.315pt |
| 25cm | 708.661pt |
Thêm chuyển đổi CM & PT

