cm sang in
Công cụ chuyển đổi tính in từ cm để đo inch
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "IN sang CM".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "CM".
FAQ
Cách chuyển đổi CM sang IN?
Để chuyển đổi cm sang in, bạn cần biết kích thước tính bằng cm Sau đó áp dụng công thức: (cm * 37.7952755906) / 96 Ví dụ, 3cm sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 37.7952755906) / 96 = 1.181in
Công thức chuyển đổi CM sang IN là gì?
(cm * 37.7952755906) / 96
Đơn vị in là gì? (Inch)
Inch (in) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. Một inch tương đương 96px hoặc 2.54cm.
Bảng chuyển đổi CM sang IN
| cm | in |
|---|---|
| 1cm | 0.394in |
| 2cm | 0.787in |
| 3cm | 1.181in |
| 4cm | 1.575in |
| 5cm | 1.968in |
| 6cm | 2.362in |
| 7cm | 2.756in |
| 8cm | 3.15in |
| 9cm | 3.543in |
| 10cm | 3.937in |
| 11cm | 4.331in |
| 12cm | 4.724in |
| 13cm | 5.118in |
| 14cm | 5.512in |
| 15cm | 5.906in |
| 16cm | 6.299in |
| 17cm | 6.693in |
| 18cm | 7.087in |
| 19cm | 7.48in |
| 20cm | 7.874in |
| 21cm | 8.268in |
| 22cm | 8.661in |
| 23cm | 9.055in |
| 24cm | 9.449in |
| 25cm | 9.843in |
Thêm chuyển đổi CM & IN

