rem sang mm

Bộ chuyển đổi tính mm từ rem cho kích thước rem nhất định để đo milimét

REM
Kích thước REM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "MM sang REM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "REM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước REM".

FAQ

Cách chuyển đổi REM sang MM?

Để chuyển đổi rem sang mm, bạn cần biết kích thước tổng của 1 REM, mặc định là 16px Sau đó, áp dụng công thức: (rem * kích thước rem) * 0.2645833333 Ví dụ, với 16px cho 1rem, 3rem sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 16) * 0.2645833333 = 12.7mm

Công thức chuyển đổi REM sang MM là gì?

(rem * kích thước rem) * 0.2645833333

Đơn vị rem là gì?

REM được định nghĩa tương đối so với kích thước phông chữ của phần tử gốc. Phần tử gốc được khớp bởi pseudo-class :root hoặc bộ chọn html. Vì vậy, 1 REM sẽ nhận giá trị được gán cho font-size của phần tử gốc. Điều này có nghĩa là 1 REM giữ nguyên giá trị trong suốt toàn bộ mã CSS của bạn.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi REM sang MM khi kích thước rem là 16px

remmm
1rem4.233mm
2rem8.467mm
3rem12.7mm
4rem16.933mm
5rem21.167mm
6rem25.4mm
7rem29.633mm
8rem33.867mm
9rem38.1mm
10rem42.333mm
11rem46.567mm
12rem50.8mm
13rem55.033mm
14rem59.267mm
15rem63.5mm
16rem67.733mm
17rem71.967mm
18rem76.2mm
19rem80.433mm
20rem84.667mm
21rem88.9mm
22rem93.133mm
23rem97.367mm
24rem101.6mm
25rem105.833mm

Thêm chuyển đổi REM & MM

rem sang mm