mm sang pt
Bộ chuyển đổi tính pt từ mm để đo điểm
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PT sang MM".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "MM".
FAQ
Cách chuyển đổi MM sang PT?
Để chuyển đổi mm sang pt, bạn cần biết kích thước theo mm Sau đó áp dụng công thức: (mm * 3.7795275591) * 0.74999943307122 Ví dụ, 3mm sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 3.7795275591) * 0.74999943307122 = 8.504pt
Công thức chuyển đổi MM sang PT là gì?
(mm * 3.7795275591) * 0.74999943307122
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi MM sang PT
| mm | pt |
|---|---|
| 1mm | 2.835pt |
| 2mm | 5.669pt |
| 3mm | 8.504pt |
| 4mm | 11.338pt |
| 5mm | 14.173pt |
| 6mm | 17.008pt |
| 7mm | 19.843pt |
| 8mm | 22.677pt |
| 9mm | 25.512pt |
| 10mm | 28.346pt |
| 11mm | 31.181pt |
| 12mm | 34.015pt |
| 13mm | 36.85pt |
| 14mm | 39.685pt |
| 15mm | 42.52pt |
| 16mm | 45.354pt |
| 17mm | 48.189pt |
| 18mm | 51.023pt |
| 19mm | 53.858pt |
| 20mm | 56.693pt |
| 21mm | 59.527pt |
| 22mm | 62.362pt |
| 23mm | 65.197pt |
| 24mm | 68.032pt |
| 25mm | 70.866pt |
Thêm chuyển đổi MM & PT

