pt sang cm
Một công cụ chuyển đổi tính cm từ pt để đo lường centimét
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "CM sang PT".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "PT".
FAQ
Cách chuyển đổi PT sang CM?
Để chuyển đổi pt sang cm, bạn cần biết kích thước theo pt Sau đó, áp dụng công thức: (pt * 1.3333343412075) * 0.0264583333 Ví dụ, 30pt sẽ được chuyển thành: (30 * 1.3333343412075) * 0.0264583333 = 1.058cm
Công thức chuyển đổi PT sang CM là gì?
(pt * 1.3333343412075) * 0.0264583333
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi PT sang CM
| pt | cm |
|---|---|
| 10pt | 0.353cm |
| 20pt | 0.706cm |
| 30pt | 1.058cm |
| 40pt | 1.411cm |
| 50pt | 1.764cm |
| 60pt | 2.117cm |
| 70pt | 2.469cm |
| 80pt | 2.822cm |
| 90pt | 3.175cm |
| 100pt | 3.528cm |
| 110pt | 3.881cm |
| 120pt | 4.233cm |
| 130pt | 4.586cm |
| 140pt | 4.939cm |
| 150pt | 5.292cm |
| 160pt | 5.644cm |
| 170pt | 5.997cm |
| 180pt | 6.35cm |
| 190pt | 6.703cm |
| 200pt | 7.056cm |
| 210pt | 7.408cm |
| 220pt | 7.761cm |
| 230pt | 8.114cm |
| 240pt | 8.467cm |
| 250pt | 8.819cm |
Thêm chuyển đổi PT & CM

