em sang pt
Bộ chuyển đổi tính toán pt từ em với kích thước em cho trước để đo lường bằng điểm
Phím tắt
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
Tính toán kết quả.
Sao chép kết quả tính toán.
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PT sang EM".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "EM".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước EM".
FAQ
Cách chuyển đổi EM sang PT?
Để chuyển em sang pt, bạn cần biết tổng kích thước của 1 EM, mặc định là 16px Sau đó, áp dụng công thức: (em * kích thước em) * 0.74999943307122 Ví dụ, với kích thước 16px cho 1em, 2em sẽ được chuyển thành: (2 * 16) * 0.74999943307122 = 24pt
Công thức chuyển đổi EM sang PT là gì?
(em * kích thước em) * 0.74999943307122
Đơn vị em là gì?
EM được xác định tương đối với kích thước phông chữ của phần tử cha. Vì vậy, 1 EM nhận giá trị được đặt cho thuộc tính font-size của phần tử cha.
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi EM sang PT khi kích thước em là 16px
| em | pt |
|---|---|
| 1em | 12pt |
| 2em | 24pt |
| 3em | 36pt |
| 4em | 48pt |
| 5em | 60pt |
| 6em | 72pt |
| 7em | 84pt |
| 8em | 96pt |
| 9em | 108pt |
| 10em | 120pt |
| 11em | 132pt |
| 12em | 144pt |
| 13em | 156pt |
| 14em | 168pt |
| 15em | 180pt |
| 16em | 192pt |
| 17em | 204pt |
| 18em | 216pt |
| 19em | 228pt |
| 20em | 240pt |
| 21em | 252pt |
| 22em | 264pt |
| 23em | 276pt |
| 24em | 288pt |
| 25em | 300pt |
Thêm chuyển đổi EM & PT

