vh sang pt
Bộ chuyển đổi tính toán pt từ vh theo breakpoint đã cho để đo điểm
Phím tắt
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
Tính toán kết quả.
Sao chép kết quả tính toán.
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PT sang VH".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Đơn vị VH".
FAQ
Cách chuyển đổi VH sang PT?
Để chuyển đổi vh sang pt, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó, áp dụng công thức: (vh * chiều cao tổng viewport / 100) * 0.74999943307122 Ví dụ, với viewport 1000px, 10vh sẽ được chuyển thành: (10 * 1000 / 100) * 0.74999943307122 = 75pt
Công thức chuyển đổi VH sang PT là gì?
(vh * chiều cao tổng viewport / 100) * 0.74999943307122
Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)
Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi VH sang PT khi kích thước chiều cao viewport là 1080px
| vh | pt |
|---|---|
| 1vh | 8.1pt |
| 2vh | 16.2pt |
| 3vh | 24.3pt |
| 4vh | 32.4pt |
| 5vh | 40.5pt |
| 6vh | 48.6pt |
| 7vh | 56.7pt |
| 8vh | 64.8pt |
| 9vh | 72.9pt |
| 10vh | 81pt |
| 11vh | 89.1pt |
| 12vh | 97.2pt |
| 13vh | 105.3pt |
| 14vh | 113.4pt |
| 15vh | 121.5pt |
| 16vh | 129.6pt |
| 17vh | 137.7pt |
| 18vh | 145.8pt |
| 19vh | 153.9pt |
| 20vh | 162pt |
| 21vh | 170.1pt |
| 22vh | 178.2pt |
| 23vh | 186.3pt |
| 24vh | 194.4pt |
| 25vh | 202.5pt |
Thêm chuyển đổi VH & PT

