vh sang cm

Bộ chuyển đổi tính cm từ vh cho một breakpoint nhất định để đo centimét

Chiều cao khung nhìn
Đơn vị VH

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "CM sang VH".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Đơn vị VH".

FAQ

Cách chuyển đổi VH sang CM?

Để chuyển đổi vh sang cm, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó, áp dụng công thức: (vh * tổng chiều cao viewport / 100) * 0.0264583333 Ví dụ, với viewport 1000px, 5vh sẽ được chuyển đổi thành: (5 * 1000 / 100) * 0.0264583333 = 1.323cm

Công thức chuyển đổi VH sang CM là gì?

(vh * tổng chiều cao viewport / 100) * 0.0264583333

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Bảng chuyển đổi VH sang CM khi kích thước chiều cao viewport là 1080px

vhcm
1vh0.286cm
2vh0.571cm
3vh0.857cm
4vh1.143cm
5vh1.429cm
6vh1.714cm
7vh2cm
8vh2.286cm
9vh2.572cm
10vh2.857cm
11vh3.143cm
12vh3.429cm
13vh3.715cm
14vh4cm
15vh4.286cm
16vh4.572cm
17vh4.858cm
18vh5.143cm
19vh5.429cm
20vh5.715cm
21vh6.001cm
22vh6.286cm
23vh6.572cm
24vh6.858cm
25vh7.144cm

Thêm chuyển đổi VH & CM

vh sang cm