mm sang vh

Bộ chuyển đổi tính vh từ mm cho điểm ngắt đã cho để đo lường theo kiểu responsive

MM
Chiều cao khung nhìn

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "VH sang MM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "MM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

FAQ

Cách chuyển đổi MM sang VH?

Để chuyển đổi mm sang vh, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó áp dụng công thức: (mm * 3.7795275591) / tổng chiều cao viewport * 100 Ví dụ, với viewport 1000px, 5mm sẽ được chuyển đổi thành: (5 * 3.7795275591) / 1000 * 100 = 1.89vh

Công thức chuyển đổi MM sang VH là gì?

(mm * 3.7795275591) / tổng chiều cao viewport * 100

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi MM sang VH nếu chiều cao viewport là 1080px

mmvh
1mm0.35vh
2mm0.7vh
3mm1.05vh
4mm1.4vh
5mm1.75vh
6mm2.1vh
7mm2.45vh
8mm2.8vh
9mm3.15vh
10mm3.5vh
11mm3.85vh
12mm4.199vh
13mm4.549vh
14mm4.899vh
15mm5.249vh
16mm5.599vh
17mm5.949vh
18mm6.299vh
19mm6.649vh
20mm6.999vh
21mm7.349vh
22mm7.699vh
23mm8.049vh
24mm8.399vh
25mm8.749vh

Thêm chuyển đổi MM & VH

mm sang vh