vh sang em

Bộ chuyển đổi tính toán em từ vh theo kích thước em và chiều cao viewport đã cho để làm cho phép đo có tính đáp ứng

Chiều cao khung nhìn
Đơn vị VH
Kích thước EM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "EM sang VH".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Đơn vị VH".

E

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước EM".

FAQ

Cách chuyển đổi VH sang EM?

Để chuyển đổi vh sang em, bạn cần biết tổng kích thước của 1 EM (mặc định là 16px) và kích thước chiều cao viewport Sau đó, áp dụng công thức: ((vh * chiều cao tổng viewport) / 100) / kích thước em Ví dụ, với kích thước 1em là 16px và chiều cao viewport là 1000px, 5vh sẽ được chuyển thành: ((5 * 1000) / 100) / 16 = 3.125em

Công thức chuyển đổi VH sang EM là gì?

((vh * chiều cao tổng viewport) / 100) / kích thước em

Đơn vị em là gì?

EM được xác định tương đối với kích thước phông chữ của phần tử cha. Vì vậy, 1 EM nhận giá trị được đặt cho thuộc tính font-size của phần tử cha.

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Bảng chuyển đổi VH sang EM khi kích thước chiều cao viewport là 1080px và kích thước em là 16px

vhem
1vh0.675em
2vh1.35em
3vh2.025em
4vh2.7em
5vh3.375em
6vh4.05em
7vh4.725em
8vh5.4em
9vh6.075em
10vh6.75em
11vh7.425em
12vh8.1em
13vh8.775em
14vh9.45em
15vh10.125em
16vh10.8em
17vh11.475em
18vh12.15em
19vh12.825em
20vh13.5em
21vh14.175em
22vh14.85em
23vh15.525em
24vh16.2em
25vh16.875em

Thêm chuyển đổi VH & EM

vh sang em