in sang cm
Bộ chuyển đổi tính cm từ in để đo centimet
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "CM sang IN".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "IN".
FAQ
Cách chuyển đổi IN sang CM?
Để chuyển đổi in sang cm, bạn cần biết kích thước theo inch Sau đó áp dụng công thức: (in * 96) * 0.0264583333 Ví dụ, 5in sẽ được chuyển đổi thành: (5 * 96) * 0.0264583333 = 12.7cm
Công thức chuyển đổi IN sang CM là gì?
(in * 96) * 0.0264583333
Đơn vị in là gì? (Inch)
Inch (in) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. Một inch tương đương 96px hoặc 2.54cm.
Bảng chuyển đổi IN sang CM
| in | cm |
|---|---|
| 1in | 2.54cm |
| 2in | 5.08cm |
| 3in | 7.62cm |
| 4in | 10.16cm |
| 5in | 12.7cm |
| 6in | 15.24cm |
| 7in | 17.78cm |
| 8in | 20.32cm |
| 9in | 22.86cm |
| 10in | 25.4cm |
| 11in | 27.94cm |
| 12in | 30.48cm |
| 13in | 33.02cm |
| 14in | 35.56cm |
| 15in | 38.1cm |
| 16in | 40.64cm |
| 17in | 43.18cm |
| 18in | 45.72cm |
| 19in | 48.26cm |
| 20in | 50.8cm |
| 21in | 53.34cm |
| 22in | 55.88cm |
| 23in | 58.42cm |
| 24in | 60.96cm |
| 25in | 63.5cm |
Thêm chuyển đổi IN & CM

