rem sang cm

Bộ chuyển đổi tính cm từ rem cho kích thước rem nhất định để đo centimét

REM
Kích thước REM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "CM sang REM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "REM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước REM".

FAQ

Cách chuyển đổi REM sang CM?

Để chuyển đổi rem sang cm, bạn cần biết kích thước tổng của 1 REM, mặc định là 16px Sau đó, áp dụng công thức: (rem * kích thước rem) * 0.0264583333 Ví dụ, với kích thước 16px cho 1rem, 3rem sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 16) * 0.0264583333 = 1.27cm

Công thức chuyển đổi REM sang CM là gì?

(rem * kích thước rem) * 0.0264583333

Đơn vị rem là gì?

REM được định nghĩa tương đối so với kích thước phông chữ của phần tử gốc. Phần tử gốc được khớp bởi pseudo-class :root hoặc bộ chọn html. Vì vậy, 1 REM sẽ nhận giá trị được gán cho font-size của phần tử gốc. Điều này có nghĩa là 1 REM giữ nguyên giá trị trong suốt toàn bộ mã CSS của bạn.

Đơn vị cm là gì? (Xen-ti-mét)

Xen-ti-mét (cm) là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối. 1cm tương đương khoảng 37.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/64 inch. 1px tương đương 0.0264583333cm

Bảng chuyển đổi REM sang CM khi kích thước rem là 16px

remcm
1rem0.423cm
2rem0.847cm
3rem1.27cm
4rem1.693cm
5rem2.117cm
6rem2.54cm
7rem2.963cm
8rem3.387cm
9rem3.81cm
10rem4.233cm
11rem4.657cm
12rem5.08cm
13rem5.503cm
14rem5.927cm
15rem6.35cm
16rem6.773cm
17rem7.197cm
18rem7.62cm
19rem8.043cm
20rem8.467cm
21rem8.89cm
22rem9.313cm
23rem9.737cm
24rem10.16cm
25rem10.583cm

Thêm chuyển đổi REM & CM

rem sang cm