pt sang em

Công cụ tính em từ pt cho kích thước em đã cho để làm cho phép đo có tính responsive

PT
Kích thước EM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "EM sang PT".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "PT".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước EM".

FAQ

Cách chuyển đổi PT sang EM?

Để chuyển đổi pt sang em, bạn cần biết tổng kích thước của 1 EM, mặc định là 16px Sau đó, áp dụng công thức: (pt * 1.3333343412075) / kích thước em Ví dụ, với kích thước 1em là 16px, 12pt sẽ được chuyển thành: (12 * 1.3333343412075) / 16 = 1em

Công thức chuyển đổi PT sang EM là gì?

(pt * 1.3333343412075) / kích thước em

Đơn vị em là gì?

EM được xác định tương đối với kích thước phông chữ của phần tử cha. Vì vậy, 1 EM nhận giá trị được đặt cho thuộc tính font-size của phần tử cha.

Đơn vị pt là gì? (Điểm)

Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.

Bảng chuyển đổi PT sang EM khi kích thước em là 16px

ptem
10pt0.833em
20pt1.667em
30pt2.5em
40pt3.333em
50pt4.167em
60pt5em
70pt5.833em
80pt6.667em
90pt7.5em
100pt8.333em
110pt9.167em
120pt10em
130pt10.833em
140pt11.667em
150pt12.5em
160pt13.333em
170pt14.167em
180pt15em
190pt15.833em
200pt16.667em
210pt17.5em
220pt18.333em
230pt19.167em
240pt20em
250pt20.833em

Thêm chuyển đổi PT & EM

pt sang em