mm sang em

Bộ chuyển đổi tính em từ mm cho kích thước em cho trước để làm cho phép đo trở nên responsive

MM
Kích thước EM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "EM sang MM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "MM".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước EM".

FAQ

Cách chuyển đổi MM sang EM?

Để chuyển đổi mm sang em, bạn cần biết tổng kích thước của 1 EM, mặc định là 16px Sau đó áp dụng công thức: (mm * 3.7795275591) / kích thước em Ví dụ, với kích thước 1em là 16px, 2.5mm sẽ được chuyển đổi thành: (2.5 * 3.7795275591) / 16 = 0.591em

Công thức chuyển đổi MM sang EM là gì?

(mm * 3.7795275591) / kích thước em

Đơn vị em là gì?

EM được xác định tương đối với kích thước phông chữ của phần tử cha. Vì vậy, 1 EM nhận giá trị được đặt cho thuộc tính font-size của phần tử cha.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi MM sang EM khi kích thước em là 16px

mmem
1mm0.236em
2mm0.472em
3mm0.709em
4mm0.945em
5mm1.181em
6mm1.417em
7mm1.654em
8mm1.89em
9mm2.126em
10mm2.362em
11mm2.598em
12mm2.835em
13mm3.071em
14mm3.307em
15mm3.543em
16mm3.78em
17mm4.016em
18mm4.252em
19mm4.488em
20mm4.724em
21mm4.961em
22mm5.197em
23mm5.433em
24mm5.669em
25mm5.905em

Thêm chuyển đổi MM & EM

mm sang em