pt sang px
Công cụ tính px từ pt để đo lường pixel
Phím tắt
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
Tính toán kết quả.
Sao chép kết quả tính toán.
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PX sang PT".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "PT".
FAQ
Cách chuyển đổi PT sang PX?
Để chuyển đổi pt sang px, bạn cần biết kích thước theo pt Sau đó, áp dụng công thức: pt * 1.3333343412075 Ví dụ, 12pt sẽ được chuyển thành: 12 * 1.3333343412075 = 16px
Công thức chuyển đổi PT sang PX là gì?
pt * 1.3333343412075
Đơn vị px là gì? (Pixel)
Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi PT sang PX
| pt | px |
|---|---|
| 10pt | 13.333px |
| 20pt | 26.667px |
| 30pt | 40px |
| 40pt | 53.333px |
| 50pt | 66.667px |
| 60pt | 80px |
| 70pt | 93.333px |
| 80pt | 106.667px |
| 90pt | 120px |
| 100pt | 133.333px |
| 110pt | 146.667px |
| 120pt | 160px |
| 130pt | 173.333px |
| 140pt | 186.667px |
| 150pt | 200px |
| 160pt | 213.333px |
| 170pt | 226.667px |
| 180pt | 240px |
| 190pt | 253.334px |
| 200pt | 266.667px |
| 210pt | 280px |
| 220pt | 293.334px |
| 230pt | 306.667px |
| 240pt | 320px |
| 250pt | 333.334px |
Thêm chuyển đổi PT & PX

