pt sang in
Công cụ tính in từ pt để đo lường inch
Phím tắt
C
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
V
Tính toán kết quả.
B
Sao chép kết quả tính toán.
R
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "IN sang PT".
Q
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "PT".
FAQ
Cách chuyển đổi PT sang IN?
Để chuyển đổi pt sang in, bạn cần biết kích thước theo pt Sau đó, áp dụng công thức: (pt * 1.3333343412075) / 96 Ví dụ, 120pt sẽ được chuyển thành: (120 * 1.3333343412075) / 96 = 1.667in
Công thức chuyển đổi PT sang IN là gì?
(pt * 1.3333343412075) / 96
Đơn vị pt là gì? (Điểm)
Điểm (pt) là một đơn vị độ dài tuyệt đối thường được dùng trong ngành in và truyền thông in ấn để đạt được khả năng hiển thị thiết bị chính xác đến từng pixel. Một điểm tương đương 4/3 pixel vật lý. Điểm bằng 1/72 inch. 1px bằng 0.74999943307122pt. Ví dụ: 12pt = 16px.
Bảng chuyển đổi PT sang IN
| pt | in |
|---|---|
| 10pt | 0.139in |
| 20pt | 0.278in |
| 30pt | 0.417in |
| 40pt | 0.556in |
| 50pt | 0.694in |
| 60pt | 0.833in |
| 70pt | 0.972in |
| 80pt | 1.111in |
| 90pt | 1.25in |
| 100pt | 1.389in |
| 110pt | 1.528in |
| 120pt | 1.667in |
| 130pt | 1.806in |
| 140pt | 1.944in |
| 150pt | 2.083in |
| 160pt | 2.222in |
| 170pt | 2.361in |
| 180pt | 2.5in |
| 190pt | 2.639in |
| 200pt | 2.778in |
| 210pt | 2.917in |
| 220pt | 3.056in |
| 230pt | 3.194in |
| 240pt | 3.333in |
| 250pt | 3.472in |
Thêm chuyển đổi PT & IN

