mm sang in

Bộ chuyển đổi tính in từ mm để đo inch

MM
Đảo ngược sang "IN sang MM"

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "IN sang MM".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "MM".

FAQ

Cách chuyển đổi MM sang IN?

Để chuyển đổi mm sang in, bạn cần biết kích thước theo mm Sau đó áp dụng công thức: (mm * 3.7795275591) / 96 Ví dụ, 3mm sẽ được chuyển đổi thành: (3 * 3.7795275591) / 96 = 0.118in

Công thức chuyển đổi MM sang IN là gì?

(mm * 3.7795275591) / 96

Đơn vị in là gì? (Inch)

Inch (in) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. Một inch tương đương 96px hoặc 2.54cm.

Đơn vị mm là gì? (Milimét)

Milimét (mm) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. 1mm tương đương khoảng 3.8 pixel, hoặc khoảng 25.2/640 inch. 1px tương đương 0.2645833333mm.

Bảng chuyển đổi MM sang IN

mmin
10mm0.394in
20mm0.787in
30mm1.181in
40mm1.575in
50mm1.968in
60mm2.362in
70mm2.756in
80mm3.15in
90mm3.543in
100mm3.937in
110mm4.331in
120mm4.724in
130mm5.118in
140mm5.512in
150mm5.906in
160mm6.299in
170mm6.693in
180mm7.087in
190mm7.48in
200mm7.874in
210mm8.268in
220mm8.661in
230mm9.055in
240mm9.449in
250mm9.843in

Thêm chuyển đổi MM & IN

mm sang in