px sang vh

Công cụ tính vh từ px cho breakpoint đã cho để làm cho phép đo có tính responsive

Pixel
Chiều cao khung nhìn

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "VH sang PX".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Pixel".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Chiều cao khung nhìn".

FAQ

Cách chuyển đổi PX sang VH?

Để chuyển đổi px sang vh, bạn cần biết tổng chiều cao viewport, ví dụ 1000px Sau đó, áp dụng công thức: px / tổng chiều cao viewport * 100 Ví dụ, với viewport 1000px, 200px sẽ được chuyển thành: 200 / 1000 * 100 = 20vh

Công thức chuyển đổi PX sang VH là gì?

px / tổng chiều cao viewport * 100

Đơn vị vh là gì? (Chiều cao khung nhìn)

Được sử dụng trong thiết kế responsive, Chiều cao khung nhìn (VH) là đơn vị tương đối so với vùng hiển thị trang web gọi là viewport. 1vh tương ứng với 1% màn hình hiển thị. Vì vậy, để làm cho một phần tử có chiều cao đầy đủ, bạn nên sử dụng 100vh. Bạn cũng có thể sử dụng giá trị thập phân. Xin lưu ý rằng, tùy theo trình duyệt, độ chính xác thập phân có thể thay đổi.

Đơn vị px là gì? (Pixel)

Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.

Bảng chuyển đổi PX sang VH khi chiều cao viewport là 1080px

pxvh
10px0.926vh
20px1.852vh
30px2.778vh
40px3.704vh
50px4.63vh
60px5.556vh
70px6.481vh
80px7.407vh
90px8.333vh
100px9.259vh
110px10.185vh
120px11.111vh
130px12.037vh
140px12.963vh
150px13.889vh
160px14.815vh
170px15.741vh
180px16.667vh
190px17.593vh
200px18.519vh
210px19.444vh
220px20.37vh
230px21.296vh
240px22.222vh
250px23.148vh

Thêm chuyển đổi PX & VH

px sang vh