mm sang px
Bộ chuyển đổi tính px từ mm để đo pixel
Phím tắt
Tính toán và sao chép kết quả tính toán.
Tính toán kết quả.
Sao chép kết quả tính toán.
Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "PX sang MM".
Đặt tiêu điểm vào ô nhập "MM".
FAQ
Cách chuyển đổi MM sang PX?
Để chuyển đổi mm sang px, bạn cần biết kích thước theo mm Sau đó áp dụng công thức: mm * 3.7795275591 Ví dụ, 4mm sẽ được chuyển đổi thành: 4 * 3.7795275591 = 15.118px
Công thức chuyển đổi MM sang PX là gì?
mm * 3.7795275591
Đơn vị px là gì? (Pixel)
Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.
Bảng chuyển đổi MM sang PX
| mm | px |
|---|---|
| 1mm | 3.78px |
| 2mm | 7.559px |
| 3mm | 11.339px |
| 4mm | 15.118px |
| 5mm | 18.898px |
| 6mm | 22.677px |
| 7mm | 26.457px |
| 8mm | 30.236px |
| 9mm | 34.016px |
| 10mm | 37.795px |
| 11mm | 41.575px |
| 12mm | 45.354px |
| 13mm | 49.134px |
| 14mm | 52.913px |
| 15mm | 56.693px |
| 16mm | 60.472px |
| 17mm | 64.252px |
| 18mm | 68.031px |
| 19mm | 71.811px |
| 20mm | 75.591px |
| 21mm | 79.37px |
| 22mm | 83.15px |
| 23mm | 86.929px |
| 24mm | 90.709px |
| 25mm | 94.488px |
Thêm chuyển đổi MM & PX

Công cụ

Bộ mã hóa URL SVG
Một công cụ tạo ra URL đã mã hóa và có thể truy cập, sẵn sàng sử dụng cho CSS, từ một hình ảnh SVG.

Fresh Jobs Ahead
Khám phá bộ sưu tập hình nền chất lượng cao tuyệt đẹp cho máy tính và thiết bị di động. Từ thiên nhiên và nghệ thuật trừu tượng đến các thiết kế tương lai, tìm hình nền hoàn hảo để nâng tầm màn hình của bạn.
