px sang rem

Công cụ tính rem từ px cho kích thước rem đã cho để làm cho phép đo có tính responsive

Pixel
Kích thước REM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "REM sang PX".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Pixel".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước REM".

Tiện ích mở rộng

FAQ

Cách chuyển đổi PX sang REM?

Để chuyển đổi px sang rem, bạn cần biết tổng kích thước của 1 REM, mặc định là 16px Sau đó, áp dụng công thức: px / rem Ví dụ, với kích thước 1rem là 16px, 32px sẽ được chuyển thành: 32 / 16 = 2rem

Công thức chuyển đổi PX sang REM là gì?

px / rem

Đơn vị rem là gì?

REM được định nghĩa tương đối so với kích thước phông chữ của phần tử gốc. Phần tử gốc được khớp bởi pseudo-class :root hoặc bộ chọn html. Vì vậy, 1 REM sẽ nhận giá trị được gán cho font-size của phần tử gốc. Điều này có nghĩa là 1 REM giữ nguyên giá trị trong suốt toàn bộ mã CSS của bạn.

Đơn vị px là gì? (Pixel)

Đơn vị pixel về mặt lý thuyết là chấm nhỏ nhất được hiển thị trên màn hình máy tính. Ngày nay, đơn vị pixel có thể khác nhau giữa độ phân giải vật lý và độ phân giải logic. Sự khác biệt này được gọi là tỷ lệ pixel thiết bị hay DPR: Độ phân giải logic = độ phân giải vật lý / tỷ lệ pixel thiết bị. Vì vậy, một màn hình có độ phân giải vật lý 1024x768 với DPR là 2 sẽ có độ phân giải logic là 512x384.

Bảng chuyển đổi PX sang REM khi kích thước rem là 16px

pxrem
10px0.625rem
20px1.25rem
30px1.875rem
40px2.5rem
50px3.125rem
60px3.75rem
70px4.375rem
80px5rem
90px5.625rem
100px6.25rem
110px6.875rem
120px7.5rem
130px8.125rem
140px8.75rem
150px9.375rem
160px10rem
170px10.625rem
180px11.25rem
190px11.875rem
200px12.5rem
210px13.125rem
220px13.75rem
230px14.375rem
240px15rem
250px15.625rem

Thêm chuyển đổi PX & REM

px sang rem