in sang rem

Bộ chuyển đổi tính rem từ in cho kích thước rem cho trước để làm cho phép đo trở nên responsive

IN
Kích thước REM

Phím tắt

C

Tính toán và sao chép kết quả tính toán.

V

Tính toán kết quả.

B

Sao chép kết quả tính toán.

R

Đảo ngược bộ chuyển đổi thành "REM sang IN".

Q

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "IN".

W

Đặt tiêu điểm vào ô nhập "Kích thước REM".

FAQ

Cách chuyển đổi IN sang REM?

Để chuyển đổi in sang rem, bạn cần biết tổng kích thước của 1 REM, mặc định là 16px Sau đó áp dụng công thức: (in * 96) / kích thước rem Ví dụ, với kích thước 1rem là 16px, 0.5in sẽ được chuyển đổi thành: (0.5 * 96) / 16 = 3rem

Công thức chuyển đổi IN sang REM là gì?

(in * 96) / kích thước rem

Đơn vị rem là gì?

REM được định nghĩa tương đối so với kích thước phông chữ của phần tử gốc. Phần tử gốc được khớp bởi pseudo-class :root hoặc bộ chọn html. Vì vậy, 1 REM sẽ nhận giá trị được gán cho font-size của phần tử gốc. Điều này có nghĩa là 1 REM giữ nguyên giá trị trong suốt toàn bộ mã CSS của bạn.

Đơn vị in là gì? (Inch)

Inch (in) là một đơn vị độ dài tuyệt đối. Một inch tương đương 96px hoặc 2.54cm.

Bảng chuyển đổi IN sang REM khi kích thước rem là 16px

inrem
1in6rem
2in12rem
3in18rem
4in24rem
5in30rem
6in36rem
7in42rem
8in48rem
9in54rem
10in60rem
11in66rem
12in72rem
13in78rem
14in84rem
15in90rem
16in96rem
17in102rem
18in108rem
19in114rem
20in120rem
21in126rem
22in132rem
23in138rem
24in144rem
25in150rem

Thêm chuyển đổi IN & REM

in sang rem